lithic
UK/ˈlɪθɪk/
US/ˈlɪθɪk/
giọng máy của trình duyệt
lithic nghĩa là đá, sỏi thận.
Nghĩa của lithic
Tính từ
- Thuộc Đá.
- Y học (thuộc) sỏi thận.
- Hoá học (thuộc) lithi.
Dạng từ của lithic
| So sánh hơn | more lithic |
| So sánh nhất | most lithic |
| Số nhiều | lithics |
Họ từ của lithic
Câu hỏi thường gặp
lithic nghĩa là gì?
lithic (tính từ) nghĩa là đá, sỏi thận.
lithic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lithic: giọng Anh (UK) /ˈlɪθɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪθɪk/.