TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lithic

UK/ˈlɪθɪk/ US/ˈlɪθɪk/ giọng máy của trình duyệt

lithic nghĩa là đá, sỏi thận.

Nghĩa của lithic

Tính từ

  1. Thuộc Đá.
  2. Y học (thuộc) sỏi thận.
  3. Hoá học (thuộc) lithi.

Dạng từ của lithic

So sánh hơnmore lithic
So sánh nhấtmost lithic
Số nhiềulithics

Họ từ của lithic

Câu hỏi thường gặp

lithic nghĩa là gì?

lithic (tính từ) nghĩa là đá, sỏi thận.

lithic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lithic: giọng Anh (UK) /ˈlɪθɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪθɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.