lithograph
UK/ˈlɪθəɡɹæf/
US/ˈlɪθəɡɹæf/
giọng máy của trình duyệt
lithograph nghĩa là tờ in đá, tờ in thạch bản, in đá, in thạch bản.
Nghĩa của lithograph
Danh từ
- Tờ in đá, tờ in thạch bản.
Ngoại động từ
- In đá, in thạch bản.
Dạng từ của lithograph
| Số nhiều | lithographs |
| Ngôi thứ ba số ít | lithographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lithographing |
| Quá khứ phân từ | lithographed |
| Quá khứ | lithographed |
Câu hỏi thường gặp
lithograph nghĩa là gì?
lithograph (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tờ in đá, tờ in thạch bản, in đá, in thạch bản.
lithograph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lithograph: giọng Anh (UK) /ˈlɪθəɡɹæf/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪθəɡɹæf/.