litigate
UK/ˈlɪtɪɡeɪt/
US/ˈlɪtɪɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
litigate nghĩa là kiện, tranh chấp, kiện tụng, kiện cáo.
Nghĩa của litigate
Động từ
- Kiện, tranh chấp.
Dạng từ của litigate
| Ngôi thứ ba số ít | litigates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | litigating |
| Quá khứ phân từ | litigated |
| Quá khứ | litigated |
Họ từ của litigate
Câu hỏi thường gặp
litigate nghĩa là gì?
litigate (động từ) nghĩa là kiện, tranh chấp, kiện tụng, kiện cáo.
litigate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của litigate: giọng Anh (UK) /ˈlɪtɪɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪtɪɡeɪt/.