litigable
giọng máy của trình duyệt
litigable nghĩa là có thể tranh chấp, có thể kiện cáo.
Nghĩa của litigable
Tính từ
- Có thể tranh chấp, có thể kiện cáo.
Dạng từ của litigable
| So sánh hơn | more litigable |
| So sánh nhất | most litigable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với litigable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
litigable nghĩa là gì?
litigable (tính từ) nghĩa là có thể tranh chấp, có thể kiện cáo.