TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liturgy

UK/ˈlɪtəd͡ʒi/ US/ˈlɪtɚd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

liturgy nghĩa là nghi thức tế lễ, thánh lễ, lễ trọng.

Nghĩa của liturgy

Danh từ

  1. Nghi thức tế lễ.

Dạng từ của liturgy

Số nhiềuliturgies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liturgy

Đồng nghĩa

Họ từ của liturgy

Câu hỏi thường gặp

liturgy nghĩa là gì?

liturgy (danh từ) nghĩa là nghi thức tế lễ, thánh lễ, lễ trọng.

liturgy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liturgy: giọng Anh (UK) /ˈlɪtəd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪtɚd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.