liturgy
UK/ˈlɪtəd͡ʒi/
US/ˈlɪtɚd͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
liturgy nghĩa là nghi thức tế lễ, thánh lễ, lễ trọng.
Nghĩa của liturgy
Danh từ
- Nghi thức tế lễ.
Dạng từ của liturgy
| Số nhiều | liturgies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liturgy
Đồng nghĩa
Họ từ của liturgy
Câu hỏi thường gặp
liturgy nghĩa là gì?
liturgy (danh từ) nghĩa là nghi thức tế lễ, thánh lễ, lễ trọng.
liturgy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liturgy: giọng Anh (UK) /ˈlɪtəd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪtɚd͡ʒi/.