TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lituus

UK/ˈlɪtju.əs/ giọng máy của trình duyệt US/ˈlɪtju.əs/ giọng máy của trình duyệt

lituus nghĩa là Đường xoắn ốc "giây".

Nghĩa của lituus

Danh từ

  1. Đường xoắn ốc "giây".

Dạng từ của lituus

Số nhiềulitui

Câu hỏi thường gặp

lituus nghĩa là gì?

lituus (danh từ) nghĩa là Đường xoắn ốc "giây".

lituus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lituus: giọng Anh (UK) /ˈlɪtju.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪtju.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.