TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Liuzhou

UK/ˌljoʊˈd͡ʒoʊ/ US/ˌljoʊˈd͡ʒoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Liuzhou nghĩa là liễu châu.

Nghĩa của Liuzhou

Danh từ riêng

  1. Liễu Châu.

Câu hỏi thường gặp

Liuzhou nghĩa là gì?

Liuzhou (danh từ riêng) nghĩa là liễu châu.

Liuzhou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Liuzhou: giọng Anh (UK) /ˌljoʊˈd͡ʒoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌljoʊˈd͡ʒoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.