live out
giọng máy của trình duyệt
live out nghĩa là sống sót, sống qua được.
Nghĩa của live out
Cụm động từ
- Sống sót.
- Sống qua được (người ốm).
- the patient lives out the nightbệnh nhân qua được đêm
- Sống ở ngoài nơi làm việc.
Dạng từ của live out
| Ngôi thứ ba số ít | lives out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | living out |
| Quá khứ phân từ | lived out |
| Quá khứ | lived out |
| Số nhiều | live-outs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với live out
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
live out nghĩa là gì?
live out (cụm động từ) nghĩa là sống sót, sống qua được.