TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

live out

giọng máy của trình duyệt

live out nghĩa là sống sót, sống qua được.

Nghĩa của live out

Cụm động từ

  1. Sống sót.
  2. Sống qua được (người ốm).
    • the patient lives out the nightbệnh nhân qua được đêm
  3. Sống ở ngoài nơi làm việc.

Dạng từ của live out

Ngôi thứ ba số ítlives out
Hiện tại phân từ (-ing)living out
Quá khứ phân từlived out
Quá khứlived out
Số nhiềulive-outs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với live out

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

live out nghĩa là gì?

live out (cụm động từ) nghĩa là sống sót, sống qua được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.