TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

live through

giọng máy của trình duyệt

live through nghĩa là sống sót, trải qua.

Nghĩa của live through

Cụm động từ

  1. Sống sót, trải qua.
    • to live through a stormsống sót sau một trận bão

Dạng từ của live through

Ngôi thứ ba số ítlives through
Hiện tại phân từ (-ing)living through
Quá khứ phân từlived through
Quá khứlived through

Câu hỏi thường gặp

live through nghĩa là gì?

live through (cụm động từ) nghĩa là sống sót, trải qua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.