TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

livener

giọng máy của trình duyệt

livener nghĩa là người làm hoạt động, người làm náo nhiệt.

Nghĩa của livener

Danh từ

  1. Người làm hoạt động; người làm náo nhiệt, người làm vui lên; người làm hăng hái; người làm phấn khởi; người khuyến khích cổ v.

Dạng từ của livener

Số nhiềuliveners

Câu hỏi thường gặp

livener nghĩa là gì?

livener (danh từ) nghĩa là người làm hoạt động, người làm náo nhiệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.