TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liven

UK/ˈlaɪvən/ US/ˈlaɪvən/ giọng máy của trình duyệt

liven nghĩa là làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, hoạt động lên, hăng hái lên.

Nghĩa của liven

Ngoại động từ

  1. Làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm phấn khởi, kích thích, khuyến khích, cổ vũ.

Nội động từ

  1. Hoạt động lên, hăng hái lên; phấn khởi lên.

Dạng từ của liven

Ngôi thứ ba số ítlivens
Hiện tại phân từ (-ing)livening
Quá khứ phân từlivened
Quá khứlivened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liven

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

liven nghĩa là gì?

liven (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, hoạt động lên, hăng hái lên.

liven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liven: giọng Anh (UK) /ˈlaɪvən/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪvən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.