liven
UK/ˈlaɪvən/
US/ˈlaɪvən/
giọng máy của trình duyệt
liven nghĩa là làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, hoạt động lên, hăng hái lên.
Nghĩa của liven
Ngoại động từ
- Làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm phấn khởi, kích thích, khuyến khích, cổ vũ.
Nội động từ
- Hoạt động lên, hăng hái lên; phấn khởi lên.
Dạng từ của liven
| Ngôi thứ ba số ít | livens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | livening |
| Quá khứ phân từ | livened |
| Quá khứ | livened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liven
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
liven nghĩa là gì?
liven (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, hoạt động lên, hăng hái lên.
liven phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liven: giọng Anh (UK) /ˈlaɪvən/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪvən/.