TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liveryman

US/ˈlɪ.və.ri.mən/ giọng máy của trình duyệt

liveryman nghĩa là hội viên, phường hội.

Nghĩa của liveryman

Danh từ

  1. Hội viên, phường hội.
  2. Người có chuồng ngựa cho thuê; người giữ ngựa cho thuê.

Dạng từ của liveryman

Số nhiềuliverymen

Câu hỏi thường gặp

liveryman nghĩa là gì?

liveryman (danh từ) nghĩa là hội viên, phường hội.

liveryman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liveryman: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.və.ri.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.