TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

livestock

UK/ˈlaɪvstɒk/ US/ˈlaɪvstɑk/ giọng máy của trình duyệt

livestock nghĩa là vật nuôi, thú nuôi, gia súc.

Nghĩa của livestock

Danh từ

  1. Vật nuôi, thú nuôi.

Dạng từ của livestock

Số nhiềulivestocks

Câu hỏi thường gặp

livestock nghĩa là gì?

livestock (danh từ) nghĩa là vật nuôi, thú nuôi, gia súc.

livestock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của livestock: giọng Anh (UK) /ˈlaɪvstɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈlaɪvstɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.