livid
UK/ˈlɪvɪd/
US/ˈlɪvɪd/
giọng máy của trình duyệt
livid nghĩa là xám xịt, xám ngoẹt, tái nhợt, tái mét.
Nghĩa của livid
Tính từ
- Xám xịt, xám ngoẹt.
- Tái nhợt, tái mét, tím ngắt.
- Thực vật học Tức tím gan, tím ruột, giận tái người.
Dạng từ của livid
| So sánh hơn | livider |
| So sánh nhất | lividest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với livid
Đồng nghĩa
Họ từ của livid
Câu hỏi thường gặp
livid nghĩa là gì?
livid (tính từ) nghĩa là xám xịt, xám ngoẹt, tái nhợt, tái mét.
livid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của livid: giọng Anh (UK) /ˈlɪvɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪvɪd/.