TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

livid

UK/ˈlɪvɪd/ US/ˈlɪvɪd/ giọng máy của trình duyệt

livid nghĩa là xám xịt, xám ngoẹt, tái nhợt, tái mét.

Nghĩa của livid

Tính từ

  1. Xám xịt, xám ngoẹt.
  2. Tái nhợt, tái mét, tím ngắt.
  3. Thực vật học Tức tím gan, tím ruột, giận tái người.

Dạng từ của livid

So sánh hơnlivider
So sánh nhấtlividest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với livid

Đồng nghĩa

Họ từ của livid

Câu hỏi thường gặp

livid nghĩa là gì?

livid (tính từ) nghĩa là xám xịt, xám ngoẹt, tái nhợt, tái mét.

livid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của livid: giọng Anh (UK) /ˈlɪvɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪvɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.