TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

living-wage

US/ˈlɪ.viɳ.ˈweɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

living-wage nghĩa là Tiền lương vừa đủ sống (chỉ đủ để nuôi sống bản thân và gia đình).

Nghĩa của living-wage

Danh từ

  1. Tiền lương vừa đủ sống (chỉ đủ để nuôi sống bản thân và gia đình).

Dạng từ của living-wage

Số nhiềuliving wages

Câu hỏi thường gặp

living-wage nghĩa là gì?

living-wage (danh từ) nghĩa là Tiền lương vừa đủ sống (chỉ đủ để nuôi sống bản thân và gia đình).

living-wage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của living-wage: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.viɳ.ˈweɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.