TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

livingly

US/ˈlɪ.vɪŋ.li/ giọng máy của trình duyệt

livingly nghĩa là sinh động, giống thực.

Nghĩa của livingly

Phó từ

  1. Sinh động; giống thực.

Dạng từ của livingly

So sánh hơnmore livingly
So sánh nhấtmost livingly

Câu hỏi thường gặp

livingly nghĩa là gì?

livingly (phó từ) nghĩa là sinh động, giống thực.

livingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của livingly: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.vɪŋ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.