livingly
US/ˈlɪ.vɪŋ.li/
giọng máy của trình duyệt
livingly nghĩa là sinh động, giống thực.
Nghĩa của livingly
Phó từ
- Sinh động; giống thực.
Dạng từ của livingly
| So sánh hơn | more livingly |
| So sánh nhất | most livingly |
Câu hỏi thường gặp
livingly nghĩa là gì?
livingly (phó từ) nghĩa là sinh động, giống thực.
livingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của livingly: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.vɪŋ.li/.