TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lixiviate

UK/lɪkˈsɪvieɪt/ US/lɪkˈsɪvieɪt/ giọng máy của trình duyệt

lixiviate nghĩa là ngâm chiết.

Nghĩa của lixiviate

Ngoại động từ

  1. Hoá học Ngâm chiết.

Dạng từ của lixiviate

Ngôi thứ ba số ítlixiviates
Hiện tại phân từ (-ing)lixiviating
Quá khứ phân từlixiviated
Quá khứlixiviated
So sánh hơnmore lixiviate
So sánh nhấtmost lixiviate
Số nhiềulixiviates

Câu hỏi thường gặp

lixiviate nghĩa là gì?

lixiviate (ngoại động từ) nghĩa là ngâm chiết.

lixiviate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lixiviate: giọng Anh (UK) /lɪkˈsɪvieɪt/, giọng Mỹ (US) /lɪkˈsɪvieɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.