lixiviation
UK/lɪkˌsɪviˈeɪʃən/
US/lɪkˌsɪviˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
lixiviation nghĩa là sự ngâm chiết.
Nghĩa của lixiviation
Danh từ
- Hoá học Sự ngâm chiết.
Dạng từ của lixiviation
| Số nhiều | lixiviations |
Câu hỏi thường gặp
lixiviation nghĩa là gì?
lixiviation (danh từ) nghĩa là sự ngâm chiết.
lixiviation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lixiviation: giọng Anh (UK) /lɪkˌsɪviˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /lɪkˌsɪviˈeɪʃən/.