TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loaning

UK/ˈləʊnɪŋ/ US/ˈloʊnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

loaning nghĩa là đuờng nhỏ, đường hẻm.

Nghĩa của loaning

Danh từ

  1. Đuờng nhỏ; đường hẻm.
  2. Chỗ trống để vắt sữa.
  3. Sự cho vay.

Dạng từ của loaning

Số nhiềuloanings

Câu hỏi thường gặp

loaning nghĩa là gì?

loaning (danh từ) nghĩa là đuờng nhỏ, đường hẻm.

loaning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loaning: giọng Anh (UK) /ˈləʊnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.