lobate
US/ˈloʊ.ˌbeɪt/
giọng máy của trình duyệt
lobate nghĩa là có thuỳ, phân thuỳ.
Nghĩa của lobate
Tính từ
- Có thuỳ, phân thuỳ.
Dạng từ của lobate
| Số nhiều | lobates |
Họ từ của lobate
Câu hỏi thường gặp
lobate nghĩa là gì?
lobate (tính từ) nghĩa là có thuỳ, phân thuỳ.
lobate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lobate: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ˌbeɪt/.