TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lobation

US/ˌloʊ.ˈbeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

lobation nghĩa là sự có thùy, sự phân thùy.

Nghĩa của lobation

Danh từ

  1. Sự có thùy.
  2. Sự phân thùy.

Dạng từ của lobation

Số nhiềulobations

Câu hỏi thường gặp

lobation nghĩa là gì?

lobation (danh từ) nghĩa là sự có thùy, sự phân thùy.

lobation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lobation: giọng Mỹ (US) /ˌloʊ.ˈbeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.