lobby
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɒb.i/
US/ˈlɑ.bi/
giọng máy của trình duyệt
lobby nghĩa là hành lang, phòng chờ, vận động hành lang.
Nghĩa của lobby
Động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).
- Hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ lá phiếu của nghị sĩ.
Danh từ
- Hành lang, phòng chờ, phòng đợi, tiền sảnh, đại sảnh.
Dạng từ của lobby
| Số nhiều | lobbies |
| Ngôi thứ ba số ít | lobbies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lobbying |
| Quá khứ phân từ | lobbied |
| Quá khứ | lobbied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lobby
Đồng nghĩa
Họ từ của lobby
Câu ví dụ với lobby
- Tom is waiting for Mary in the lobby. Tom đang đợi Mary ở sảnh đấy.
- Meet me at the lobby of the Imperial Hotel at 6:30 p.m. Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lobby nghĩa là gì?
lobby (động từ, danh từ) nghĩa là hành lang, phòng chờ, vận động hành lang.
lobby phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lobby: giọng Anh (UK) /ˈlɒb.i/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑ.bi/.