TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lobotomize

US/loʊ.ˈbɑː.tə.ˌmɑɪz/ giọng người thật

lobotomize nghĩa là mổ thùy não, làm cho đần độn.

Nghĩa của lobotomize

Ngoại động từ

  1. Mổ thùy não.
  2. Làm cho đần độn.

Dạng từ của lobotomize

Ngôi thứ ba số ítlobotomizes
Hiện tại phân từ (-ing)lobotomizing
Quá khứ phân từlobotomized
Quá khứlobotomized

Câu hỏi thường gặp

lobotomize nghĩa là gì?

lobotomize (ngoại động từ) nghĩa là mổ thùy não, làm cho đần độn.

lobotomize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lobotomize: giọng Mỹ (US) /loʊ.ˈbɑː.tə.ˌmɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.