lobotomize
US/loʊ.ˈbɑː.tə.ˌmɑɪz/ giọng người thật
lobotomize nghĩa là mổ thùy não, làm cho đần độn.
Nghĩa của lobotomize
Ngoại động từ
- Mổ thùy não.
- Làm cho đần độn.
Dạng từ của lobotomize
| Ngôi thứ ba số ít | lobotomizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lobotomizing |
| Quá khứ phân từ | lobotomized |
| Quá khứ | lobotomized |
Câu hỏi thường gặp
lobotomize nghĩa là gì?
lobotomize (ngoại động từ) nghĩa là mổ thùy não, làm cho đần độn.
lobotomize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lobotomize: giọng Mỹ (US) /loʊ.ˈbɑː.tə.ˌmɑɪz/.