TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lobscouse

US/ˈlɑːb.ˌskɑʊs/ giọng máy của trình duyệt

lobscouse nghĩa là món ăn hổ lốn.

Nghĩa của lobscouse

Danh từ

  1. Hàng hải Món ăn hổ lốn.

Dạng từ của lobscouse

Số nhiềulobscouses

Câu hỏi thường gặp

lobscouse nghĩa là gì?

lobscouse (danh từ) nghĩa là món ăn hổ lốn.

lobscouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lobscouse: giọng Mỹ (US) /ˈlɑːb.ˌskɑʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.