TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

locally

UK/ˈləʊkəli/ US/ˈləʊkəli/ giọng máy của trình duyệt

locally nghĩa là cục bộ.

Nghĩa của locally

Phó từ

  1. Với tính chất địa phương, cục bộ.

Dạng từ của locally

So sánh hơnmore locally
So sánh nhấtmost locally

Câu hỏi thường gặp

locally nghĩa là gì?

locally (phó từ) nghĩa là cục bộ.

locally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của locally: giọng Anh (UK) /ˈləʊkəli/, giọng Mỹ (US) /ˈləʊkəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.