TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

locatable

US/ˈloʊ.ˌkeɪ.tə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

locatable nghĩa là Có thể xác định đúng vị trí, có thể phát hiện vị trí.

Nghĩa của locatable

Tính từ

  1. Có thể xác định đúng vị trí, có thể phát hiện vị trí.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có thể đặt vị trí.

Câu hỏi thường gặp

locatable nghĩa là gì?

locatable (tính từ) nghĩa là Có thể xác định đúng vị trí, có thể phát hiện vị trí.

locatable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của locatable: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ˌkeɪ.tə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.