TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

localize

UK/ˈləʊkəlaɪz/ US/ˈloʊkəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

localize nghĩa là địa phương hoá.

Nghĩa của localize

Ngoại động từ

  1. Hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương.
  2. Địa phương hoá.
  3. Xác định vị trí, định vị.
  4. + upon Tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào.

Dạng từ của localize

Ngôi thứ ba số ítlocalizes
Hiện tại phân từ (-ing)localizing
Quá khứ phân từlocalized
Quá khứlocalized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với localize

Đồng nghĩa

Họ từ của localize

Câu ví dụ với localize

  • Gerard wants to localize his game into many different languages, but he doesn't know where to start. Gerard muốn dịch trò chơi của mình sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, nhưng anh ấy không biết nên bắt đầu từ đâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

localize nghĩa là gì?

localize (ngoại động từ) nghĩa là địa phương hoá.

localize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của localize: giọng Anh (UK) /ˈləʊkəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊkəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.