localize
UK/ˈləʊkəlaɪz/
US/ˈloʊkəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
localize nghĩa là địa phương hoá.
Nghĩa của localize
Ngoại động từ
- Hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương.
- Địa phương hoá.
- Xác định vị trí, định vị.
- + upon Tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào.
Dạng từ của localize
| Ngôi thứ ba số ít | localizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | localizing |
| Quá khứ phân từ | localized |
| Quá khứ | localized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với localize
Đồng nghĩa
Họ từ của localize
Câu ví dụ với localize
- Gerard wants to localize his game into many different languages, but he doesn't know where to start. Gerard muốn dịch trò chơi của mình sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, nhưng anh ấy không biết nên bắt đầu từ đâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
localize nghĩa là gì?
localize (ngoại động từ) nghĩa là địa phương hoá.
localize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của localize: giọng Anh (UK) /ˈləʊkəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊkəlaɪz/.