TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

locate

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/lə(ʊ)ˈkeɪt/ US/ˈloʊˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

locate nghĩa là xác định đúng chỗ, phát hiện vị trí.

Nghĩa của locate

Ngoại động từ

  1. Xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đặt vào một vị trí.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...).

Dạng từ của locate

Ngôi thứ ba số ítlocates
Hiện tại phân từ (-ing)locating
Quá khứ phân từlocated
Quá khứlocated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với locate

Đồng nghĩa

Họ từ của locate

Câu ví dụ với locate

  • Hokkaido is located in northern Japan. Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản.
  • Canada is a country located in North America. Canada là một quốc gia nằm ở Bắc Mỹ.
  • This restaurant is not located on this street. Nhà hàng này không nằm trên con đường này.
  • Somaliland is located in the Horn of Africa. Somaliland nằm ở khu vực Sừng châu Phi.
  • The fire department is located right next to the airport. Trạm cứu hỏa ở ngay bên cạnh sân bay.
  • The configuration file for your database server is located in this directory. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này.
  • The old church is located in the northern part of the city. Nhà thờ cổ toạ lạc ở phần phía bắc của thành phố.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

locate nghĩa là gì?

locate (ngoại động từ) nghĩa là xác định đúng chỗ, phát hiện vị trí.

locate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của locate: giọng Anh (UK) /lə(ʊ)ˈkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊˌkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.