TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lock-out

US/ˈlɑːk.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

lock-out nghĩa là Sự đóng cửa làm áp lực (đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực).

Nghĩa của lock-out

Danh từ

  1. Sự đóng cửa làm áp lực (đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực).

Dạng từ của lock-out

Ngôi thứ ba số ítlocks out
Hiện tại phân từ (-ing)locking out
Quá khứ phân từlocked out
Quá khứlocked out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lock-out

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lock-out nghĩa là gì?

lock-out (danh từ) nghĩa là Sự đóng cửa làm áp lực (đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực).

lock-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lock-out: giọng Mỹ (US) /ˈlɑːk.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.