lockage
giọng máy của trình duyệt
lockage nghĩa là hệ thống cửa cống.
Nghĩa của lockage
Danh từ
- Sự chắn bằng cửa cổng.
- Hệ thống cửa cống (trên kênh, sông đào).
- Tiền thuế qua cửa cống (đánh vào tàu bè qua lại).
- Lượng nước lên xuống ở cửa cống.
Dạng từ của lockage
| Số nhiều | lockages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lockage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lockage nghĩa là gì?
lockage (danh từ) nghĩa là hệ thống cửa cống.