lockout
US/ˈlɑːk.ˌɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
lockout nghĩa là Sự đóng cửa gây áp lực (đối với công nhân).
Nghĩa của lockout
Danh từ
- Kinh tế học Sự đóng cửa gây áp lực (đối với công nhân).
Dạng từ của lockout
| Số nhiều | lockouts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lockout
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lockout nghĩa là gì?
lockout (danh từ) nghĩa là Sự đóng cửa gây áp lực (đối với công nhân).
lockout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lockout: giọng Mỹ (US) /ˈlɑːk.ˌɑʊt/.