locomotive
UK/ˌləʊkəˈməʊtɪv/
US/ˌloʊkəˈmoʊtɪv/
giọng máy của trình duyệt
locomotive nghĩa là đầu máy, di động.
Nghĩa của locomotive
Danh từ
- Đầu máy (xe lửa).
Tính từ
- Di động.
- Đùa cợt Hay đi đây đi đó.
- in our locomotive timetrong cái thời đại hay đi đây đi đó này
- a locomotive oersonngười hay đi đây đi đó
Dạng từ của locomotive
| Số nhiều | locomotives |
| So sánh hơn | more locomotive |
| So sánh nhất | most locomotive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với locomotive
Đồng nghĩa
Họ từ của locomotive
Câu hỏi thường gặp
locomotive nghĩa là gì?
locomotive (danh từ, tính từ) nghĩa là đầu máy, di động.
locomotive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của locomotive: giọng Anh (UK) /ˌləʊkəˈməʊtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌloʊkəˈmoʊtɪv/.