engine
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛnd͡ʒɪn/
US/ˈɛnd͡ʒɪn/
giọng máy của trình duyệt
engine nghĩa là máy động cơ, đầu máy, lắp máy vào, gắn động cơ vào.
Nghĩa của engine
Danh từ
- Máy động cơ.
- Đầu máy (xe lửa).
- Dụng cụ chiến tranh.
- engines of wardụng cụ chiến tranh
- Dụng cụ, phương tiện.
- to use every available engine to gain one's endsử dụng mọi phương tiện sẵn có để đạt mục đích của mình
Ngoại động từ
- Lắp máy vào (thu...); gắn động cơ vào.
Dạng từ của engine
| Số nhiều | engines |
| Ngôi thứ ba số ít | engines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | engining |
| Quá khứ phân từ | engined |
| Quá khứ | engined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engine
Đồng nghĩa
Họ từ của engine
Cụm từ, thành ngữ với engine
- engine displacement — Phân khối.
- engine switch — Công tắc máy.
Câu ví dụ với engine
- This engine has passed all performance evaluations. Động cơ này đã vượt qua mọi bài đánh giá hiệu năng.
- Interpreted languages such as Ruby or Lua are not compiled and so they need some kind of execution engine. Các ngôn ngữ thông dịch như Ruby và Lua không cần được biên dịch nên cần có một loại bộ máy để thực thi.
- I use different search engines. Tôi dùng nhiều công cụ tìm kiếm khác nhau.
- Five fire engines rushed to the scene of the fire. Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
engine nghĩa là gì?
engine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là máy động cơ, đầu máy, lắp máy vào, gắn động cơ vào.
engine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engine: giọng Anh (UK) /ˈɛnd͡ʒɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛnd͡ʒɪn/.