TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lode

UK/ləʊd/ US/loʊd/ giọng máy của trình duyệt

lode nghĩa là mạch mỏ, rãnh nước, máng dẫn nước.

Nghĩa của lode

Danh từ

  1. Mạch mỏ.
  2. Rãnh nước; máng dẫn nước.

Dạng từ của lode

Số nhiềulodes

Họ từ của lode

Câu hỏi thường gặp

lode nghĩa là gì?

lode (danh từ) nghĩa là mạch mỏ, rãnh nước, máng dẫn nước.

lode phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lode: giọng Anh (UK) /ləʊd/, giọng Mỹ (US) /loʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.