TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loft

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɒft/ US/lɔft/ giọng máy của trình duyệt

loft nghĩa là gác xép, giảng đàn, nhốt trong chuồng, đánh võng lên.

Nghĩa của loft

Danh từ

  1. Gác xép.
  2. Giảng đàn (trong giáo đường).
  3. Chuồng bồ câu; đành bồ câu.
  4. Thể dục, thể thao Cú đánh võng lên (bóng gôn).

Ngoại động từ

  1. Nhốt (bồ câu) trong chuồng.
  2. Thể dục, thể thao Đánh võng lên (bóng gôn).

Dạng từ của loft

Số nhiềulofts
Ngôi thứ ba số ítlofts
Hiện tại phân từ (-ing)lofting
Quá khứ phân từlofted
Quá khứlofted
So sánh hơnmore loft
So sánh nhấtmost loft

Họ từ của loft

Câu hỏi thường gặp

loft nghĩa là gì?

loft (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gác xép, giảng đàn, nhốt trong chuồng, đánh võng lên.

loft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loft: giọng Anh (UK) /lɒft/, giọng Mỹ (US) /lɔft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.