loft
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɒft/
US/lɔft/
giọng máy của trình duyệt
loft nghĩa là gác xép, giảng đàn, nhốt trong chuồng, đánh võng lên.
Nghĩa của loft
Danh từ
- Gác xép.
- Giảng đàn (trong giáo đường).
- Chuồng bồ câu; đành bồ câu.
- Thể dục, thể thao Cú đánh võng lên (bóng gôn).
Ngoại động từ
- Nhốt (bồ câu) trong chuồng.
- Thể dục, thể thao Đánh võng lên (bóng gôn).
Dạng từ của loft
| Số nhiều | lofts |
| Ngôi thứ ba số ít | lofts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lofting |
| Quá khứ phân từ | lofted |
| Quá khứ | lofted |
| So sánh hơn | more loft |
| So sánh nhất | most loft |
Họ từ của loft
Câu hỏi thường gặp
loft nghĩa là gì?
loft (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gác xép, giảng đàn, nhốt trong chuồng, đánh võng lên.
loft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loft: giọng Anh (UK) /lɒft/, giọng Mỹ (US) /lɔft/.