TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

logger

UK/ˈlɒɡə/ US/ˈlɑɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

logger nghĩa là người tiều phu, người đốn củi.

Nghĩa của logger

Danh từ

  1. Người tiều phu; người đốn củi, người đốn gỗ ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) log-man).

Dạng từ của logger

Số nhiềuloggers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với logger

Đồng nghĩa

Họ từ của logger

Câu hỏi thường gặp

logger nghĩa là gì?

logger (danh từ) nghĩa là người tiều phu, người đốn củi.

logger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của logger: giọng Anh (UK) /ˈlɒɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.