TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lumberjack

UK/ˈlʌm.bə.d͡ʒæk/ US/ˈlʌm.bɚ.d͡ʒæk/ giọng máy của trình duyệt

lumberjack nghĩa là người thợ đốn gỗ, thợ rừng, người buôn gỗ, tiều phu.

Nghĩa của lumberjack

Danh từ

  1. Người thợ đốn gỗ, thợ rừng.
  2. Người buôn gỗ.

Dạng từ của lumberjack

Số nhiềulumberjacks
Ngôi thứ ba số ítlumberjacks
Hiện tại phân từ (-ing)lumberjacking
Quá khứ phân từlumberjacked
Quá khứlumberjacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lumberjack

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lumberjack nghĩa là gì?

lumberjack (danh từ) nghĩa là người thợ đốn gỗ, thợ rừng, người buôn gỗ, tiều phu.

lumberjack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lumberjack: giọng Anh (UK) /ˈlʌm.bə.d͡ʒæk/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌm.bɚ.d͡ʒæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.