lumberjack
UK/ˈlʌm.bə.d͡ʒæk/
US/ˈlʌm.bɚ.d͡ʒæk/
giọng máy của trình duyệt
lumberjack nghĩa là người thợ đốn gỗ, thợ rừng, người buôn gỗ, tiều phu.
Nghĩa của lumberjack
Danh từ
- Người thợ đốn gỗ, thợ rừng.
- Người buôn gỗ.
Dạng từ của lumberjack
| Số nhiều | lumberjacks |
| Ngôi thứ ba số ít | lumberjacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lumberjacking |
| Quá khứ phân từ | lumberjacked |
| Quá khứ | lumberjacked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lumberjack
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lumberjack nghĩa là gì?
lumberjack (danh từ) nghĩa là người thợ đốn gỗ, thợ rừng, người buôn gỗ, tiều phu.
lumberjack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lumberjack: giọng Anh (UK) /ˈlʌm.bə.d͡ʒæk/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌm.bɚ.d͡ʒæk/.