TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

logogram

UK/ˈlɒɡ.əˌɡɹæm/ US/ˈlɔː.ɡəˌɡɹæm/ giọng máy của trình duyệt

logogram nghĩa là dấu tốc ký, câu đố chữ.

Nghĩa của logogram

Danh từ

  1. Dấu tốc ký.
  2. Câu đố chữ.

Dạng từ của logogram

Số nhiềulogograms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với logogram

Đồng nghĩa

Họ từ của logogram

Câu hỏi thường gặp

logogram nghĩa là gì?

logogram (danh từ) nghĩa là dấu tốc ký, câu đố chữ.

logogram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của logogram: giọng Anh (UK) /ˈlɒɡ.əˌɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔː.ɡəˌɡɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.