long-acting
US/ˈlɔŋ.ˈæk.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
long-acting nghĩa là Có tác dụng lâu dài.
Nghĩa của long-acting
Tính từ
- Dược Có tác dụng lâu dài.
Dạng từ của long-acting
| So sánh hơn | longer-acting |
| So sánh nhất | longest-acting |
Câu hỏi thường gặp
long-acting nghĩa là gì?
long-acting (tính từ) nghĩa là Có tác dụng lâu dài.
long-acting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của long-acting: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈæk.tiɳ/.