TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-acting

US/ˈlɔŋ.ˈæk.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

long-acting nghĩa là Có tác dụng lâu dài.

Nghĩa của long-acting

Tính từ

  1. Dược Có tác dụng lâu dài.

Dạng từ của long-acting

So sánh hơnlonger-acting
So sánh nhấtlongest-acting

Câu hỏi thường gặp

long-acting nghĩa là gì?

long-acting (tính từ) nghĩa là Có tác dụng lâu dài.

long-acting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-acting: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈæk.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.