TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-decayed

US/ˈlɔŋ.dɪ.ˈkeɪ.əd/ giọng máy của trình duyệt

long-decayed nghĩa là phân rã kéo dài.

Nghĩa của long-decayed

Tính từ

  1. Phân rã kéo dài.

Câu hỏi thường gặp

long-decayed nghĩa là gì?

long-decayed (tính từ) nghĩa là phân rã kéo dài.

long-decayed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-decayed: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.dɪ.ˈkeɪ.əd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.