TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-haul economies

giọng máy của trình duyệt

long-haul economies nghĩa là Tính kinh tế theo quãng đường.

Nghĩa của long-haul economies

Danh từ

  1. Kinh tế học Tính kinh tế theo quãng đường.

Câu hỏi thường gặp

long-haul economies nghĩa là gì?

long-haul economies (danh từ) nghĩa là Tính kinh tế theo quãng đường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.