TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-range

US/ˈʃɔrt.ˈreɪndʒ/ giọng máy của trình duyệt

short-range nghĩa là tầm ngắn.

Nghĩa của short-range

Tính từ

  1. Tầm ngắn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với short-range

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

short-range nghĩa là gì?

short-range (tính từ) nghĩa là tầm ngắn.

short-range phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của short-range: giọng Mỹ (US) /ˈʃɔrt.ˈreɪndʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.