long-suffering
US/ˈlɔŋ.ˈsə.fɜ.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
long-suffering nghĩa là nhẫn nại, kiên nhẫn.
Nghĩa của long-suffering
Tính từ
- Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng.
Dạng từ của long-suffering
| So sánh hơn | more long-suffering |
| So sánh nhất | most long-suffering |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với long-suffering
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
long-suffering nghĩa là gì?
long-suffering (tính từ) nghĩa là nhẫn nại, kiên nhẫn.
long-suffering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của long-suffering: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈsə.fɜ.ːiɳ/.