TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-suffering

US/ˈlɔŋ.ˈsə.fɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

long-suffering nghĩa là nhẫn nại, kiên nhẫn.

Nghĩa của long-suffering

Tính từ

  1. Nhẫn nại, kiên nhẫn, chịu đựng.

Dạng từ của long-suffering

So sánh hơnmore long-suffering
So sánh nhấtmost long-suffering

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với long-suffering

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

long-suffering nghĩa là gì?

long-suffering (tính từ) nghĩa là nhẫn nại, kiên nhẫn.

long-suffering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của long-suffering: giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋ.ˈsə.fɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.