TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

established

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈstæb.lɪʃt/ US/ɪˈstæb.lɪʃt/ giọng máy của trình duyệt

established nghĩa là đã thành lập, đã thiết lập, đã được đặt.

Nghĩa của established

Tính từ

  1. Đã thành lập, đã thiết lập.
  2. Đã được đặt (vào một địa vị).
  3. Đã xác minh (sự kiện...).
  4. Đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...).
  5. Đã chính thức hoá (nhà thờ).
  6. Đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi.
  7. Có uy tín.

Dạng từ của established

So sánh hơnmore established
So sánh nhấtmost established

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với established

Đồng nghĩa

Họ từ của established

Câu hỏi thường gặp

established nghĩa là gì?

established (tính từ) nghĩa là đã thành lập, đã thiết lập, đã được đặt.

established phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của established: giọng Anh (UK) /ɪˈstæb.lɪʃt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈstæb.lɪʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.