TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-term

US/ˈʃɔrt.ˌtɜːm/ giọng máy của trình duyệt

short-term nghĩa là ngắn hạn, ngắn kỳ.

Nghĩa của short-term

Tính từ

  1. Ngắn hạn, ngắn kỳ (tiền cho vay...).

Dạng từ của short-term

So sánh hơnmore short-term
So sánh nhấtmost short-term
Số nhiềushort terms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với short-term

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

short-term nghĩa là gì?

short-term (tính từ) nghĩa là ngắn hạn, ngắn kỳ.

short-term phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của short-term: giọng Mỹ (US) /ˈʃɔrt.ˌtɜːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.