short-term
US/ˈʃɔrt.ˌtɜːm/
giọng máy của trình duyệt
short-term nghĩa là ngắn hạn, ngắn kỳ.
Nghĩa của short-term
Tính từ
- Ngắn hạn, ngắn kỳ (tiền cho vay...).
Dạng từ của short-term
| So sánh hơn | more short-term |
| So sánh nhất | most short-term |
| Số nhiều | short terms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với short-term
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
short-term nghĩa là gì?
short-term (tính từ) nghĩa là ngắn hạn, ngắn kỳ.
short-term phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của short-term: giọng Mỹ (US) /ˈʃɔrt.ˌtɜːm/.