TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

long-windedness

giọng máy của trình duyệt

long-windedness nghĩa là hơi dài, tính dài dòng, sự chán ngắt.

Nghĩa của long-windedness

Danh từ

  1. Hơi dài.
  2. Tính dài dòng; sự chán ngắt.

Câu hỏi thường gặp

long-windedness nghĩa là gì?

long-windedness (danh từ) nghĩa là hơi dài, tính dài dòng, sự chán ngắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.