TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

longa

giọng máy của trình duyệt

longa nghĩa là vào, về phía, nốt tròn ba, tròn ba.

Nghĩa của longa

Giới từ

  1. Úc, phương ngữ Vào, về phía, bên.
    • He wait longa river.Anh ấy chờ đợi tại con sông

Danh từ

  1. âm nhạc, cổ Nốt tròn ba.

Dạng từ của longa

Số nhiềulongae

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với longa

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ longa

giới từ: So sánh với long và long.; danh từ

Câu hỏi thường gặp

longa nghĩa là gì?

longa (giới từ, danh từ) nghĩa là vào, về phía, nốt tròn ba, tròn ba.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.