longa
giọng máy của trình duyệt
longa nghĩa là vào, về phía, nốt tròn ba, tròn ba.
Nghĩa của longa
Giới từ
- Úc, phương ngữ Vào, về phía, bên.
- He wait longa river.Anh ấy chờ đợi tại con sông
Danh từ
- âm nhạc, cổ Nốt tròn ba.
Dạng từ của longa
| Số nhiều | longae |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với longa
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ longa
giới từ: So sánh với long và long.; danh từ
Câu hỏi thường gặp
longa nghĩa là gì?
longa (giới từ, danh từ) nghĩa là vào, về phía, nốt tròn ba, tròn ba.