longan
UK/ˈlɒŋɡən/
US/ˈlɔŋɡən/
giọng máy của trình duyệt
longan nghĩa là cây nhãn, quả nhãn, nhãn.
Nghĩa của longan
Danh từ
- Thực vật học Cây nhãn.
- Quả nhãn.
Dạng từ của longan
| Số nhiều | longans |
Câu hỏi thường gặp
longan nghĩa là gì?
longan (danh từ) nghĩa là cây nhãn, quả nhãn, nhãn.
longan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của longan: giọng Anh (UK) /ˈlɒŋɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔŋɡən/.