TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

longueur

UK/lɒŋˈ(ɡ)ɜː/ giọng máy của trình duyệt

longueur nghĩa là đoạn kéo dài.

Nghĩa của longueur

Danh từ

  1. Đoạn kéo dài (trong một tác phẩm...).

Dạng từ của longueur

Số nhiềulongueurs

Câu hỏi thường gặp

longueur nghĩa là gì?

longueur (danh từ) nghĩa là đoạn kéo dài.

longueur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của longueur: giọng Anh (UK) /lɒŋˈ(ɡ)ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.