loo
UK/luː/
US/lu/
giọng máy của trình duyệt
loo nghĩa là nơi vệ sinh.
Nghĩa của loo
Danh từ
- Thông tục Nơi vệ sinh.
Dạng từ của loo
| Số nhiều | loos |
| Ngôi thứ ba số ít | loos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looing |
| Quá khứ phân từ | looed |
| Quá khứ | looed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loo
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
loo nghĩa là gì?
loo (danh từ) nghĩa là nơi vệ sinh.
loo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loo: giọng Anh (UK) /luː/, giọng Mỹ (US) /lu/.