TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loo

UK/luː/ US/lu/ giọng máy của trình duyệt

loo nghĩa là nơi vệ sinh.

Nghĩa của loo

Danh từ

  1. Thông tục Nơi vệ sinh.

Dạng từ của loo

Số nhiềuloos
Ngôi thứ ba số ítloos
Hiện tại phân từ (-ing)looing
Quá khứ phân từlooed
Quá khứlooed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

loo nghĩa là gì?

loo (danh từ) nghĩa là nơi vệ sinh.

loo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loo: giọng Anh (UK) /luː/, giọng Mỹ (US) /lu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.